viewer

Nghĩa

  • n. người xem
  • n. khán giả
  • n. kính xem phim

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an optical device for viewing photographic transparencies

Các dạng của từ

Số nhiều
viewers

Câu ví dụ

  1. n. người xem

    The video received thousands of positive comments from the viewer.

    Đoạn video đã nhận được hàng nghìn bình luận tích cực từ người xem.

  2. n. khán giả

    More than five million viewers watched the live television broadcast last night.

    Hơn năm triệu khán giả đã theo dõi chương trình phát sóng trực tiếp trên truyền hình tối qua.

  3. n. kính xem phim

    He used a slide viewer to look at his family's old holiday photographs.

    Anh ấy đã dùng một chiếc kính xem phim để nhìn lại những bức ảnh kỳ nghỉ cũ của gia đình.