trader
Nghĩa
- n. thương gia
- n. tàu thương mại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold
Các dạng của từ
- Số nhiều
- traders
Câu ví dụ
n. thương gia
Her father is a successful trader who imports coffee from South America.
Cha của cô ấy là một thương gia thành công, chuyên nhập khẩu cà phê từ Nam Mỹ.
n. tàu thương mại
The armed trader sailed safely across the ocean despite the threat of pirates.
Con tàu thương mại có trang bị vũ khí đã vượt đại dương an toàn bất chấp mối đe dọa từ cướp biển.