trader

Nghĩa

  • n. thương gia
  • n. tàu thương mại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who purchases and maintains an inventory of goods to be sold

Các dạng của từ

Số nhiều
traders

Câu ví dụ

  1. n. thương gia

    Her father is a successful trader who imports coffee from South America.

    Cha của cô ấy là một thương gia thành công, chuyên nhập khẩu cà phê từ Nam Mỹ.

  2. n. tàu thương mại

    The armed trader sailed safely across the ocean despite the threat of pirates.

    Con tàu thương mại có trang bị vũ khí đã vượt đại dương an toàn bất chấp mối đe dọa từ cướp biển.