abundant

Nghĩa

  • adj. dồi dào
  • adj. phong phú

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. present in great quantity

Câu ví dụ

  1. adj. dồi dào

    The island provides an abundant supply of fresh water for all its residents.

    Hòn đảo cung cấp nguồn nước ngọt dồi dào cho toàn bộ cư dân.

  2. adj. phong phú

    Vietnam has an abundant variety of tropical fruits throughout the year.

    Việt Nam có các loại trái cây nhiệt đới vô cùng phong phú quanh năm.