turnover

Nghĩa

  • n. doanh thu
  • n. tỷ lệ luân chuyển nhân sự
  • n. bánh xếp (bánh nướng)
  • adj. có thể lật ngược

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a dish made by folding a piece of pastry over a filling

Các dạng của từ

Số nhiều
turnovers

Câu ví dụ

  1. n. doanh thu

    The company reported an annual turnover of over two million dollars this year.

    Công ty đã báo cáo doanh thu hàng năm đạt hơn hai triệu đô la trong năm nay.

  2. n. tỷ lệ luân chuyển nhân sự

    The manager is trying to reduce staff turnover by offering better working conditions.

    Quản lý đang cố gắng giảm tỷ lệ luân chuyển nhân sự bằng cách đưa ra điều kiện làm việc tốt hơn.

  3. n. bánh xếp (bánh nướng)

    She bought a delicious apple turnover from the bakery for breakfast.

    Cô ấy đã mua một chiếc bánh xếp táo rất ngon từ cửa hàng bánh cho bữa sáng.

  4. adj. có thể lật ngược

    He bought a turnover collar that can be worn on either side.

    Anh ấy đã mua một chiếc cổ áo có thể lật ngược để mặc được cả hai mặt.