modification

Nghĩa

  • n. sự sửa đổi
  • n. sự biến đổi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. slightly modified copy; not an exact copy
  • n. the grammatical relation that exists when a word qualifies the meaning of the phrase

Các dạng của từ

Số nhiều
modifications

Câu ví dụ

  1. n. sự sửa đổi

    The manager asked for a slight modification to the contract before signing it.

    Quản lý đã yêu cầu một sự sửa đổi nhỏ đối với hợp đồng trước khi ký kết.

  2. n. sự biến đổi

    Living in a cold climate requires a modification in the body's metabolism.

    Sống ở khí hậu lạnh đòi hỏi phải có sự biến đổi trong quá trình trao đổi chất của cơ thể.