unwanted
Nghĩa
- adj. không ai muốn
- adj. thừa thãi
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. not wanted; not needed
Câu ví dụ
adj. không ai muốn
The charity organization helps to find loving homes for unwanted pets.
Tổ chức từ thiện giúp tìm mái ấm yêu thương cho những thú cưng không ai muốn nuôi.
adj. thừa thãi
She deleted all the unwanted emails to free up storage space on her phone.
Cô ấy đã xóa tất cả những email thừa thãi để giải phóng dung lượng lưu trữ trên điện thoại.