unwanted

Nghĩa

  • adj. không ai muốn
  • adj. thừa thãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not wanted; not needed

Câu ví dụ

  1. adj. không ai muốn

    The charity organization helps to find loving homes for unwanted pets.

    Tổ chức từ thiện giúp tìm mái ấm yêu thương cho những thú cưng không ai muốn nuôi.

  2. adj. thừa thãi

    She deleted all the unwanted emails to free up storage space on her phone.

    Cô ấy đã xóa tất cả những email thừa thãi để giải phóng dung lượng lưu trữ trên điện thoại.