variant

Nghĩa

  • n. biến thể
  • adj. khác nhau

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. differing from a norm or standard
  • adj. exhibiting variation and change

Các dạng của từ

Số nhiều
variants

Câu ví dụ

  1. n. biến thể

    Scientists are studying a new variant of the virus to see if the vaccine still works.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu một biến thể mới của vi-rút để xem liệu vắc-xin có còn hiệu quả hay không.

  2. adj. khác nhau

    The two books offer variant accounts of the same historical event.

    Hai cuốn sách đưa ra những thông tin khác nhau về cùng một sự kiện lịch sử.