video

Nghĩa

  • n. video
  • n. băng hình
  • adj. truyền hình
  • adj. hình ảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the visible part of a television transmission
  • n. (computer science) the appearance of text and graphics on a video display

Các dạng của từ

Số nhiều
videos

Câu ví dụ

  1. n. video

    She uploaded an educational video to help students learn English online.

    Cô ấy đã tải lên một video giáo dục để giúp học sinh học tiếng Anh trực tuyến.

  2. n. băng hình

    My grandfather still keeps a large collection of old video tapes in the living room.

    Ông tôi vẫn còn giữ một bộ sưu tập băng hình cũ rất lớn ở phòng khách.

  3. adj. truyền hình

    The journalist used advanced video equipment to broadcast the event live.

    Nhà báo đã sử dụng thiết bị truyền hình hiện đại để phát sóng trực tiếp sự kiện.

  4. adj. hình ảnh

    The phone's high-quality video signal allows us to see each other clearly during the call.

    Tín hiệu hình ảnh chất lượng cao của điện thoại giúp chúng tôi nhìn thấy nhau rất rõ trong cuộc gọi.