verbal

Nghĩa

  • adj. bằng lời nói, bằng miệng
  • adj. bằng văn tự, từ ngữ
  • adj. (thuộc) động từ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. communicated in the form of words
  • adj. of or relating to or formed from words in general
  • adj. of or relating to or formed from a verb
  • adj. relating to or having facility in the use of words

Các dạng của từ

Số nhiều
verbals

Câu ví dụ

  1. adj. bằng lời nói, bằng miệng

    They reached a verbal agreement during the meeting, but nothing has been signed yet.

    Họ đã đạt được một thỏa thuận bằng lời nói trong cuộc họp, nhưng vẫn chưa có gì được ký kết.

  2. adj. bằng văn tự, từ ngữ

    She is very good at paintings, but she struggles with verbal description.

    Cô ấy vẽ tranh rất giỏi, nhưng lại gặp khó khăn trong việc miêu tả bằng từ ngữ.

  3. adj. (thuộc) động từ

    A gerund is a verbal noun that ends in '-ing' and functions like a noun.

    Danh động từ là một danh từ có nguồn gốc động từ, kết thúc bằng đuôi '-ing' và đóng vai trò như một danh từ.