terribly

Nghĩa

  • adv. tồi tệ
  • adv. vô cùng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. used as intensifiers
  • adv. in a terrible manner

Câu ví dụ

  1. adv. tồi tệ

    The team played terribly in the second half and lost the match.

    Đội bóng đã thi đấu rất tồi tệ trong hiệp hai và để thua trận đấu.

  2. adv. vô cùng

    I am terribly sorry for keeping you waiting so long.

    Tôi vô cùng xin lỗi vì đã bắt bạn phải chờ lâu như vậy.