toss

Nghĩa

  • n. sự tung
  • n. sự hất
  • n. sự tung đồng xu
  • v. tung
  • v. hất
  • v. lắc
  • v. trăn trở
  • v. tung đồng xu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an abrupt movement
  • v. agitate

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
tossed
Hiện tại phân từ
tossing
Quá khứ phân từ
tossed
Ngôi thứ ba số ít
tosses

Câu ví dụ

  1. n. sự tung

    With a gentle toss, she threw the keys across the room to her brother.

    Bằng một cú tung nhẹ nhàng, cô ấy đã ném chùm chìa khóa qua phòng cho anh trai.

  2. n. sự hất

    She answered the question with an arrogant toss of her head.

    Cô ấy trả lời câu hỏi bằng một cú hất đầu đầy kiêu ngạo.

  3. n. sự tung đồng xu

    The referee decided which team would start first with a toss of a coin.

    Trọng tài đã quyết định đội nào bắt đầu trước bằng sự tung đồng xu.

  4. v. tung

    He decided to toss the ball to his teammate who was standing near the goal.

    Anh ấy quyết định tung quả bóng cho đồng đội đang đứng gần cầu môn.

  5. v. hất

    She tossed her long hair back before sitting down at the desk.

    Cô ấy hất mái tóc dài ra sau trước khi ngồi xuống bàn làm việc.

  6. v. lắc

    You should toss the salad with some olive oil and lemon juice before serving.

    Bạn nên lắc trộn món rau trộn với một ít dầu ô liu và nước cốt chanh trước khi dọn ra.