surge
Nghĩa
- n. sự dâng trào
- n. sự tăng đột biến
- v. dâng trào
- v. lao tới
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a sudden or abrupt strong increase
- v. see one's performance improve
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- surged
- Hiện tại phân từ
- surging
- Quá khứ phân từ
- surged
- Ngôi thứ ba số ít
- surges
Câu ví dụ
n. sự dâng trào
She felt a sudden surge of emotion when she saw her family at the airport.
Cô ấy cảm thấy một sự dâng trào cảm xúc mãnh liệt khi nhìn thấy gia đình mình tại sân bay.
n. sự tăng đột biến
The online store experienced a huge surge in sales during the holiday season.
Cửa hàng trực tuyến đã ghi nhận một sự tăng đột biến về doanh số trong mùa lễ hội.
v. dâng trào
Anger began to surge within him as he listened to the unfair decision.
Cơn tức giận bắt đầu dâng trào trong anh khi nghe thấy quyết định bất công đó.
v. lao tới
The excited crowd surged forward to get a closer look at the famous singer.
Đám đông hào hứng đã lao tới phía trước để nhìn rõ hơn ca sĩ nổi tiếng.