surge

Nghĩa

  • n. sự dâng trào
  • n. sự tăng đột biến
  • v. dâng trào
  • v. lao tới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sudden or abrupt strong increase
  • v. see one's performance improve

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
surged
Hiện tại phân từ
surging
Quá khứ phân từ
surged
Ngôi thứ ba số ít
surges

Câu ví dụ

  1. n. sự dâng trào

    She felt a sudden surge of emotion when she saw her family at the airport.

    Cô ấy cảm thấy một sự dâng trào cảm xúc mãnh liệt khi nhìn thấy gia đình mình tại sân bay.

  2. n. sự tăng đột biến

    The online store experienced a huge surge in sales during the holiday season.

    Cửa hàng trực tuyến đã ghi nhận một sự tăng đột biến về doanh số trong mùa lễ hội.

  3. v. dâng trào

    Anger began to surge within him as he listened to the unfair decision.

    Cơn tức giận bắt đầu dâng trào trong anh khi nghe thấy quyết định bất công đó.

  4. v. lao tới

    The excited crowd surged forward to get a closer look at the famous singer.

    Đám đông hào hứng đã lao tới phía trước để nhìn rõ hơn ca sĩ nổi tiếng.