stint

Nghĩa

  • n. phần việc, thời gian làm việc
  • n. sự hạn chế, sự tiết kiệm
  • v. hạn chế, hạn chế cung cấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an individual's prescribed share of work
  • v. supply sparingly and with restricted quantities

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
stinted
Hiện tại phân từ
stinting
Ngôi thứ ba số ít
stints
Quá khứ đơn
stinted

Câu ví dụ

  1. n. phần việc, thời gian làm việc

    After a two-year stint as a teacher in a rural town, she decided to move back to the city.

    Sau thời gian hai năm làm giáo viên ở một thị trấn miền quê, cô ấy quyết định chuyển về lại thành phố.

  2. n. sự hạn chế, sự tiết kiệm

    The organizers provided food and drinks for all the volunteers without stint.

    Ban tổ chức đã cung cấp đồ ăn và thức uống cho tất cả các tình nguyện viên mà không chút hạn chế.

  3. v. hạn chế, hạn chế cung cấp

    Parents should not stint on the time they spend talking and playing with their children.

    Cha mẹ không nên hạn chế thời gian dành để trò chuyện và chơi đùa với con cái.