waterfall
Nghĩa
- n. thác nước
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a steep descent of the water of a river
Các dạng của từ
- Số nhiều
- waterfalls
Câu ví dụ
n. thác nước
We walked through the forest for two hours until we reached a beautiful waterfall.
Chúng tôi đi bộ xuyên qua khu rừng suốt hai tiếng đồng hồ cho đến khi tới một ngọn thác nước tuyệt đẹp.