vineyard
Nghĩa
- n. vườn nho
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a farm of grapevines where wine grapes are produced
Các dạng của từ
- Số nhiều
- vineyards
Câu ví dụ
n. vườn nho
They bought a small vineyard in France and started making their own wine.
Họ đã mua một vườn nho nhỏ ở Pháp và bắt đầu tự sản xuất rượu vang.