undergraduate

Nghĩa

  • n. sinh viên đại học
  • adj. thuộc sinh viên đại học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a university student who has not yet received a first degree

Các dạng của từ

Số nhiều
undergraduates

Câu ví dụ

  1. n. sinh viên đại học

    She is currently a second-year undergraduate studying business administration at a top university.

    Hiện tại cô ấy là sinh viên đại học năm thứ hai ngành quản trị kinh doanh tại một trường đại học hàng đầu.

  2. adj. thuộc sinh viên đại học

    The university offers several scholarships specifically for students in their undergraduate programs.

    Trường đại học cung cấp một số học bổng dành riêng cho sinh viên trong các chương trình đại học của trường.