dedicate

Nghĩa

  • v. cống hiến, hiến dâng, đề tặng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. open to public use, as of a highway, park, or building
  • v. inscribe or address by way of compliment
  • v. set apart to sacred uses with solemn rites, of a church

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
dedicated
Quá khứ đơn
dedicated
Hiện tại phân từ
dedicating
Ngôi thứ ba số ít
dedicates

Câu ví dụ

  1. v. cống hiến, hiến dâng, đề tặng

    She decided to dedicate her life to helping poor children in rural areas.

    Cô ấy đã quyết định cống hiến cả cuộc đời mình để giúp đỡ trẻ em nghèo ở vùng nông thôn.