splash

Nghĩa

  • n. tiếng bắn nước
  • n. vết bẩn
  • n. một lượng nhỏ
  • v. bắn tung tóe
  • v. làm bắn nước
  • v. trang trí sặc sỡ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the sound like water splashing
  • n. a patch of bright color
  • n. the act of scattering water about haphazardly
  • v. mark or overlay with patches of contrasting color or texture; cause to appear splashed or spattered

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
splashing
Quá khứ đơn
splashed
Quá khứ phân từ
splashed
Ngôi thứ ba số ít
splashes

Câu ví dụ

  1. n. tiếng bắn nước

    We heard a sudden splash in the pool while we were sitting in the garden.

    Chúng tôi nghe thấy một tiếng bắn nước đột ngột dưới hồ bơi khi đang ngồi ngoài vườn.

  2. n. vết bẩn

    There was a splash of red sauce on his white shirt after lunch.

    Có một vết bẩn xốt cà chua màu đỏ trên chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy sau bữa trưa.

  3. n. một lượng nhỏ

    Add a splash of milk to the coffee to make it taste smoother.

    Thêm một lượng nhỏ sữa vào cà phê để vị dịu hơn.

  4. v. bắn tung tóe

    The children love to splash around in the shallow water at the beach.

    Bọn trẻ rất thích lội và làm nước bắn tung tóe ở vùng nước nông trên biển.

  5. v. làm bắn nước

    Be careful not to splash the soapy water onto the clean floor.

    Hãy cẩn thận đừng làm bắn nước xà phòng ra sàn nhà sạch.

  6. v. trang trí sặc sỡ

    They decided to splash the plain wall with bright yellow paint.

    Họ quyết định trang trí sặc sỡ bức tường trống bằng sơn màu vàng tươi.