successive

Nghĩa

  • adj. liên tiếp
  • adj. kế tiếp

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. in regular succession without gaps

Câu ví dụ

  1. adj. liên tiếp

    The team won three successive matches and reached the final round.

    Đội bóng đã thắng ba trận liên tiếp và giành quyền vào vòng chung kết.

  2. adj. kế tiếp

    Each successive government faced the same economic problems.

    Mỗi chính phủ kế tiếp đều phải đối mặt với những vấn đề kinh tế tương tự.