therapeutic

Nghĩa

  • adj. trị liệu, chữa bệnh, có ích cho sức khỏe

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or involved in therapy

Các dạng của từ

Số nhiều
therapeutics

Câu ví dụ

  1. adj. trị liệu, chữa bệnh, có ích cho sức khỏe

    Listening to soft music after a stressful workday can have a therapeutic effect on your mind.

    Nghe nhạc nhẹ nhàng sau một ngày làm việc căng thẳng có thể mang lại tác dụng trị liệu tuyệt vời cho tâm trí bạn.