shed

Nghĩa

  • n. lán, rạp, nhà kho
  • v. rụng, trút bỏ, tỏa ra, làm chảy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an outbuilding with a single story; used for shelter or storage
  • v. get rid of
  • v. cast off hair, skin, horn, or feathers

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
shed
Hiện tại phân từ
shedding
Quá khứ đơn
shed
Ngôi thứ ba số ít
sheds

Câu ví dụ

  1. n. lán, rạp, nhà kho

    My grandfather keeps all his gardening tools in a small shed behind the house.

    Ông tôi cất tất cả dụng cụ làm vườn trong một cái nhà kho nhỏ phía sau nhà.

  2. v. rụng, trút bỏ, tỏa ra, làm chảy

    Our dog begins to shed a lot of fur when the weather starts getting warmer in spring.

    Con chó của chúng tôi bắt đầu rụng rất nhiều lông khi thời tiết bắt đầu ấm lên vào mùa xuân.