typically

Nghĩa

  • adv. điển hình, thông thường

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in a typical manner

Câu ví dụ

  1. adv. điển hình, thông thường

    We typically eat dinner together as a family around seven o'clock.

    Gia đình chúng tôi thông thường ăn tối cùng nhau vào khoảng bảy giờ.