typically
Nghĩa
- adv. điển hình, thông thường
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in a typical manner
Câu ví dụ
adv. điển hình, thông thường
We typically eat dinner together as a family around seven o'clock.
Gia đình chúng tôi thông thường ăn tối cùng nhau vào khoảng bảy giờ.