navy

Nghĩa

  • n. hải quân
  • n. màu xanh đen

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an organization of military vessels belonging to a country and available for sea warfare

Các dạng của từ

Số nhiều
navies

Câu ví dụ

  1. n. hải quân

    After graduating from university, he decided to join the navy to serve his country.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy quyết định gia nhập hải quân để phục vụ đất nước.

  2. n. màu xanh đen

    She chose navy for her new suit because it looks professional and elegant.

    Cô ấy chọn màu xanh đen cho bộ vest mới vì nó trông chuyên nghiệp và lịch sự.