crew

Nghĩa

  • n. toàn bộ thuyền viên
  • n. tổ công tác
  • n. nhóm người
  • v. làm thuyền viên
  • v. quá khứ của crow

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the men and women who man a vehicle (ship, aircraft, etc.)
  • n. the team of men manning a racing shell
  • v. serve as a crew member on

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
crewed
Quá khứ đơn
crewed
Hiện tại phân từ
crewing
Ngôi thứ ba số ít
crews

Câu ví dụ

  1. n. toàn bộ thuyền viên

    The captain ordered the crew to prepare the ship for the stormy weather.

    Thuyền trưởng đã ra lệnh cho toàn bộ thuyền viên chuẩn bị tàu để ứng phó với thời tiết bão bùng.

  2. n. tổ công tác

    A maintenance crew was sent to fix the broken power lines after the storm.

    Một tổ công tác bảo trì đã được cử đến để sửa chữa đường dây điện bị hỏng sau trận bão.

  3. n. nhóm người

    I went to the cinema last night with my usual crew of friends.

    Tối qua tôi đã đi xem phim với nhóm bạn thân quen thuộc của mình.

  4. v. làm thuyền viên

    He decided to crew on a private yacht during his summer vacation.

    Anh ấy đã quyết định làm thuyền viên trên một du thuyền tư nhân trong kỳ nghỉ hè.

  5. v. quá khứ của crow

    The rooster crew loudly at the crack of dawn, waking up the entire village.

    Con gà trống đã gáy rống lên lúc tảng sáng, làm cả làng thức giấc.