eastern

Nghĩa

  • n. người phương Đông
  • adj. thuộc phía đông

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. lying toward or situated in the east
  • adj. of or characteristic of eastern regions of the United States
  • adj. relating to or characteristic of regions of eastern parts of the world

Câu ví dụ

  1. n. người phương Đông

    As an eastern, she finds it interesting to observe how Western cultures celebrate traditional holidays.

    Là một người phương Đông, cô ấy thấy rất thú vị khi quan sát cách các nền văn hóa phương Tây ăn mừng những ngày lễ truyền thống.

  2. adj. thuộc phía đông

    They decided to build a new park in the eastern part of the city to provide more green space.

    Họ đã quyết định xây một công viên mới ở khu vực thuộc phía đông thành phố để tạo thêm không gian xanh.