trek

Nghĩa

  • v. đi bộ đường dài
  • v. di chuyển bằng xe bò
  • n. chuyến đi bộ đường dài
  • n. hành trình bằng xe bò

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a journey by ox wagon (especially an organized migration by a group of settlers)
  • n. any long and difficult trip
  • v. journey on foot, especially in the mountains
  • v. make a long and difficult journey

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
trekking
Quá khứ đơn
trekked
Quá khứ phân từ
trekked
Ngôi thứ ba số ít
treks

Câu ví dụ

  1. v. đi bộ đường dài

    We decided to trek through the dense forest to reach the hidden waterfall.

    Chúng tôi quyết định đi bộ đường dài xuyên qua khu rừng rậm để đến được ngọn thác ẩn mình.

  2. v. di chuyển bằng xe bò

    In the nineteenth century, many settlers had to trek across the vast plains.

    Vào thế kỷ mười chín, nhiều người đi định cư đã phải di chuyển bằng xe bò qua những đồng bằng rộng lớn.

  3. n. chuyến đi bộ đường dài

    It was a exhausting three-day trek up the mountain, but the views were breathtaking.

    Đó là một chuyến đi bộ đường dài ba ngày kiệt sức lên núi, nhưng cảnh vật thì tuyệt đẹp.

  4. n. hành trình bằng xe bò

    Their long trek into the interior of the country took several difficult months.

    Hành trình bằng xe bò dài ngày của họ vào sâu trong nội địa đã mất vài tháng khó khăn.