trek
Nghĩa
- v. đi bộ đường dài
- v. di chuyển bằng xe bò
- n. chuyến đi bộ đường dài
- n. hành trình bằng xe bò
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a journey by ox wagon (especially an organized migration by a group of settlers)
- n. any long and difficult trip
- v. journey on foot, especially in the mountains
- v. make a long and difficult journey
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- trekking
- Quá khứ đơn
- trekked
- Quá khứ phân từ
- trekked
- Ngôi thứ ba số ít
- treks
Câu ví dụ
v. đi bộ đường dài
We decided to trek through the dense forest to reach the hidden waterfall.
Chúng tôi quyết định đi bộ đường dài xuyên qua khu rừng rậm để đến được ngọn thác ẩn mình.
v. di chuyển bằng xe bò
In the nineteenth century, many settlers had to trek across the vast plains.
Vào thế kỷ mười chín, nhiều người đi định cư đã phải di chuyển bằng xe bò qua những đồng bằng rộng lớn.
n. chuyến đi bộ đường dài
It was a exhausting three-day trek up the mountain, but the views were breathtaking.
Đó là một chuyến đi bộ đường dài ba ngày kiệt sức lên núi, nhưng cảnh vật thì tuyệt đẹp.
n. hành trình bằng xe bò
Their long trek into the interior of the country took several difficult months.
Hành trình bằng xe bò dài ngày của họ vào sâu trong nội địa đã mất vài tháng khó khăn.