assign
Nghĩa
- v. phân công
- v. bổ nhiệm
- v. gán giá trị
Định nghĩa tiếng Anh
- v. give out
- v. select something or someone for a specific purpose
- v. transfer one's right to
- v. decide as to where something belongs in a scheme
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- assigned
- Hiện tại phân từ
- assigning
- Ngôi thứ ba số ít
- assigns
- Quá khứ đơn
- assigned
Câu ví dụ
v. phân công
The project manager will assign different tasks to each team member tomorrow.
Quản lý dự án sẽ phân công các nhiệm vụ khác nhau cho từng thành viên trong đội vào ngày mai.
v. bổ nhiệm
The board of directors decided to assign her as the new head of the marketing department.
Hội đồng quản trị đã quyết định bổ nhiệm cô ấy làm trưởng phòng tiếp thị mới.
v. gán giá trị
In this program, you need to assign a numerical value to the variable before running the code.
Trong chương trình này, bạn cần gán giá trị số cho biến trước khi chạy mã lệnh.