assign

Nghĩa

  • v. phân công
  • v. bổ nhiệm
  • v. gán giá trị

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. give out
  • v. select something or someone for a specific purpose
  • v. transfer one's right to
  • v. decide as to where something belongs in a scheme

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
assigned
Hiện tại phân từ
assigning
Ngôi thứ ba số ít
assigns
Quá khứ đơn
assigned

Câu ví dụ

  1. v. phân công

    The project manager will assign different tasks to each team member tomorrow.

    Quản lý dự án sẽ phân công các nhiệm vụ khác nhau cho từng thành viên trong đội vào ngày mai.

  2. v. bổ nhiệm

    The board of directors decided to assign her as the new head of the marketing department.

    Hội đồng quản trị đã quyết định bổ nhiệm cô ấy làm trưởng phòng tiếp thị mới.

  3. v. gán giá trị

    In this program, you need to assign a numerical value to the variable before running the code.

    Trong chương trình này, bạn cần gán giá trị số cho biến trước khi chạy mã lệnh.