supposedly

Nghĩa

  • adv. cho là
  • adv. theo như người ta nói

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. believed or reputed to be the case

Câu ví dụ

  1. adv. cho là

    This old house is supposedly haunted, but I have never seen anything strange.

    Ngôi nhà cũ này được cho là có ma, nhưng tôi chưa bao giờ thấy điều gì kỳ lạ.

  2. adv. theo như người ta nói

    Supposedly, the new restaurant downtown serves the best pizza in the city.

    Theo như người ta nói, nhà hàng mới ở trung tâm thành phố phục vụ món pizza ngon nhất thành phố.