superb

Nghĩa

  • adj. tuyệt vời
  • adj. tráng lệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. surpassingly good

Câu ví dụ

  1. adj. tuyệt vời

    The chef prepared a superb dinner that left all the guests thoroughly impressed.

    Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa tối tuyệt vời làm cho tất cả khách mời đều vô cùng ấn tượng.

  2. adj. tráng lệ

    The resort offers a superb view of the mountains and the ocean.

    Khu nghỉ dưỡng có tầm nhìn tráng lệ hướng ra núi và biển.