validation

Nghĩa

  • n. sự xác nhận
  • n. sự phê chuẩn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of validating; finding or testing the truth of something

Các dạng của từ

Số nhiều
validations

Câu ví dụ

  1. n. sự xác nhận

    You will receive an email with a link for the validation of your new account.

    Bạn sẽ nhận được một email có chứa liên kết để xác nhận tài khoản mới của mình.

  2. n. sự phê chuẩn

    The new safety policy requires final validation from the board of directors before it takes effect.

    Chính sách an toàn mới cần có sự phê chuẩn cuối cùng từ hội đồng quản trị trước khi có hiệu lực.