verification
Nghĩa
- n. sự xác minh, sự kiểm tra, sự chứng thực
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (law) an affidavit attached to a statement confirming the truth of that statement
Các dạng của từ
- Số nhiều
- verifications
Câu ví dụ
n. sự xác minh, sự kiểm tra, sự chứng thực
You need to complete the identity verification process before you can withdraw money from your account.
Bạn cần hoàn thành quá trình xác minh danh tính trước khi có thể rút tiền từ tài khoản của mình.