trace
Nghĩa
- n. dấu vết
- n. một ít
- v. theo dõi
- v. vạch ra
- v. bắt nguồn từ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a just detectable amount
- n. an indication that something has been present
- n. either of two lines that connect a horse's harness to a wagon or other vehicle or to a whiffletree
- n. a visible mark (as a footprint) left by the passage of person or animal or vehicle
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- traced
- Hiện tại phân từ
- tracing
- Quá khứ đơn
- traced
- Ngôi thứ ba số ít
- traces
Câu ví dụ
n. dấu vết
The police searched the house carefully, but they found no trace of the missing jewelry.
Cảnh sát đã khám xét ngôi nhà cẩn thận, nhưng họ không tìm thấy dấu vết nào của số trang sức bị mất.
n. một ít
She spoke with a trace of sadness in her voice when talking about her hometown.
Cô ấy nói với một ít phảng phất nét buồn trong giọng nói khi kể về quê hương của mình.
v. theo dõi
The detective managed to trace the suspect's movements using security camera footage.
Thám tử đã có thể theo dõi hành tung của nghi phạm bằng cách sử dụng hình ảnh từ camera giám sát.
v. vạch ra
The map traces the route that the tourists will take through the ancient city.
Bản đồ vạch ra tuyến đường mà du khách sẽ đi qua thành phố cổ.
v. bắt nguồn từ
Many modern English words can trace their origins back to Latin and Greek.
Nhiều từ tiếng Anh hiện đại có thể bắt nguồn từ tiếng La-tông và tiếng Hy Lạp.