teen
Nghĩa
- n. thanh thiếu niên
- n. sự đau khổ
- n. cơn giận
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a juvenile between the onset of puberty and maturity
- adj. being of the age 13 through 19
Các dạng của từ
- Số nhiều
- teens
Câu ví dụ
n. thanh thiếu niên
Many programs on this television channel are specially designed for teens.
Nhiều chương trình trên kênh truyền hình này được thiết kế đặc biệt dành cho thanh thiếu niên.
n. sự đau khổ
The old poet wrote several moving poems about his life of constant teen and hardship.
Vị thi sĩ già đã viết nhiều bài thơ xúc động về cuộc đời đầy sự đau khổ và gian khó của mình.
n. cơn giận
In a sudden fit of teen, he slammed the door and walked out of the meeting room.
Trong một cơn giận bộc phát, anh ấy đã đập mạnh cửa và bước ra khỏi phòng họp.