nowadays
Nghĩa
- adv. ngày nay
- n. thời nay
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in these times
Các dạng của từ
- Số nhiều
- nowadayss
Câu ví dụ
adv. ngày nay
Nowadays, many young people prefer working remotely from home rather than going to a traditional office.
Ngày nay, nhiều người trẻ thích làm việc từ xa tại nhà hơn là đến văn phòng truyền thống.
n. thời nay
Technological devices like smartphones and laptops have become an essential part of nowadays.
Các thiết bị công nghệ như điện thoại thông minh và máy tính xách tay đã trở thành một phần không thể thiếu của thời nay.