prisoner
Nghĩa
- n. tù nhân
- n. tù binh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who is confined; especially a prisoner of war
Các dạng của từ
- Số nhiều
- prisoners
Câu ví dụ
n. tù nhân
The prisoner was released from jail after serving a five-year sentence.
Tù nhân đã được ra tù sau khi chấp hành xong án phạt 5 năm.
n. tù binh
Both armies agreed to exchange prisoners after the peace treaty was signed.
Quân đội hai bên đã đồng ý trao trả tù binh sau khi hiệp ước hòa bình được ký kết.