prisoner

Nghĩa

  • n. tù nhân
  • n. tù binh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is confined; especially a prisoner of war

Các dạng của từ

Số nhiều
prisoners

Câu ví dụ

  1. n. tù nhân

    The prisoner was released from jail after serving a five-year sentence.

    Tù nhân đã được ra tù sau khi chấp hành xong án phạt 5 năm.

  2. n. tù binh

    Both armies agreed to exchange prisoners after the peace treaty was signed.

    Quân đội hai bên đã đồng ý trao trả tù binh sau khi hiệp ước hòa bình được ký kết.