retain
Nghĩa
- v. giữ lại
- v. ghi nhớ
- v. thuê (luật sư)
Định nghĩa tiếng Anh
- v. hold back within
- v. allow to remain in a place or position or maintain a property or feature
- v. secure and keep for possible future use or application
- v. keep in one's mind
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- retained
- Quá khứ đơn
- retained
- Ngôi thứ ba số ít
- retains
- Hiện tại phân từ
- retaining
Câu ví dụ
v. giữ lại
The company decided to retain its original logo because customers found it familiar.
Công ty quyết định giữ lại biểu trưng ban đầu vì khách hàng thấy nó quen thuộc.
v. ghi nhớ
She can easily retain key information even after reading a long report just once.
Cô ấy có thể dễ dàng ghi nhớ thông tin quan trọng dù chỉ mới đọc qua một báo cáo dài một lần.
v. thuê (luật sư)
The business had to retain a professional lawyer to deal with the contract dispute.
Doanh nghiệp đã phải thuê một luật sư chuyên nghiệp để giải quyết tranh chấp hợp đồng.