retain

Nghĩa

  • v. giữ lại
  • v. ghi nhớ
  • v. thuê (luật sư)

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. hold back within
  • v. allow to remain in a place or position or maintain a property or feature
  • v. secure and keep for possible future use or application
  • v. keep in one's mind

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
retained
Quá khứ đơn
retained
Ngôi thứ ba số ít
retains
Hiện tại phân từ
retaining

Câu ví dụ

  1. v. giữ lại

    The company decided to retain its original logo because customers found it familiar.

    Công ty quyết định giữ lại biểu trưng ban đầu vì khách hàng thấy nó quen thuộc.

  2. v. ghi nhớ

    She can easily retain key information even after reading a long report just once.

    Cô ấy có thể dễ dàng ghi nhớ thông tin quan trọng dù chỉ mới đọc qua một báo cáo dài một lần.

  3. v. thuê (luật sư)

    The business had to retain a professional lawyer to deal with the contract dispute.

    Doanh nghiệp đã phải thuê một luật sư chuyên nghiệp để giải quyết tranh chấp hợp đồng.