pollution

Nghĩa

  • n. sự ô nhiễm
  • n. sự làm hoen ố

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities

Các dạng của từ

Số nhiều
pollutions

Câu ví dụ

  1. n. sự ô nhiễm

    The government is introducing new laws to reduce air pollution in big cities.

    Chính phủ đang ban hành các đạo luật mới nhằm giảm thiểu sự ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.

  2. n. sự làm hoen ố

    Spreading false rumors caused the pollution of his good reputation.

    Việc lan truyền những tin đồn thất thiệt đã dẫn đến sự làm hoen ố danh tiếng tốt đẹp của anh ấy.