pollution
Nghĩa
- n. sự ô nhiễm
- n. sự làm hoen ố
Định nghĩa tiếng Anh
- n. undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities
Các dạng của từ
- Số nhiều
- pollutions
Câu ví dụ
n. sự ô nhiễm
The government is introducing new laws to reduce air pollution in big cities.
Chính phủ đang ban hành các đạo luật mới nhằm giảm thiểu sự ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.
n. sự làm hoen ố
Spreading false rumors caused the pollution of his good reputation.
Việc lan truyền những tin đồn thất thiệt đã dẫn đến sự làm hoen ố danh tiếng tốt đẹp của anh ấy.