shortage
Nghĩa
- n. sự thiếu hụt
- n. số lượng thiếu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the property of being an amount by which something is less than expected or required
- n. an acute insufficiency
Các dạng của từ
- Số nhiều
- shortages
Câu ví dụ
n. sự thiếu hụt
Many countries are facing a severe shortage of clean water due to climate change.
Nhiều quốc gia đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nước sạch nghiêm trọng do biến đổi khí hậu.
n. số lượng thiếu
The manager agreed to cover the shortage of fifty dollars in the cash register.
Người quản lý đã đồng ý bù vào số lượng thiếu 50 đô la trong máy tính tiền.