shortage

Nghĩa

  • n. sự thiếu hụt
  • n. số lượng thiếu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the property of being an amount by which something is less than expected or required
  • n. an acute insufficiency

Các dạng của từ

Số nhiều
shortages

Câu ví dụ

  1. n. sự thiếu hụt

    Many countries are facing a severe shortage of clean water due to climate change.

    Nhiều quốc gia đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nước sạch nghiêm trọng do biến đổi khí hậu.

  2. n. số lượng thiếu

    The manager agreed to cover the shortage of fifty dollars in the cash register.

    Người quản lý đã đồng ý bù vào số lượng thiếu 50 đô la trong máy tính tiền.