productivity

Nghĩa

  • n. năng suất
  • n. hiệu suất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (economics) the ratio of the quantity and quality of units produced to the labor per unit of time

Các dạng của từ

Số nhiều
productivities

Câu ví dụ

  1. n. năng suất

    The farmer bought modern machinery to increase the agricultural productivity of his land.

    Người nông dân đã mua máy móc hiện đại để tăng năng suất nông nghiệp cho mảnh đất của mình.

  2. n. hiệu suất

    Taking short breaks during work can help improve your overall productivity.

    Nghỉ giải lao ngắn trong lúc làm việc có thể giúp cải thiện hiệu suất tổng thể của bạn.