timber

Nghĩa

  • n. gỗ xây dựng, gỗ tròn
  • v. dựng bằng gỗ, đóng gỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a beam made of wood
  • n. a post made of wood

Các dạng của từ

Số nhiều
timbers

Câu ví dụ

  1. n. gỗ xây dựng, gỗ tròn

    The workers loaded the heavy timber onto the truck to take it to the construction site.

    Các công nhân đã xếp số gỗ xây dựng nặng nề lên xe tải để đưa đến công trường.

  2. v. dựng bằng gỗ, đóng gỗ

    Miners had to timber the tunnel walls carefully to prevent the roof from collapsing.

    Thợ mỏ phải gia cố vách hầm bằng gỗ thật cẩn thận để tránh cho trần hầm bị sập.