donation

Nghĩa

  • n. sự quyên góp
  • n. tiền quyên góp
  • n. đồ hiến tặng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause
  • n. act of giving in common with others for a common purpose especially to a charity

Các dạng của từ

Số nhiều
donations

Câu ví dụ

  1. n. sự quyên góp

    The campaign relies heavily on the donation of food and clothes from local residents.

    Chiến dịch phụ thuộc rất nhiều vào sự quyên góp thực phẩm và quần áo từ người dân địa phương.

  2. n. tiền quyên góp

    They managed to raise a large donation to help build a new school for the children.

    Họ đã gây quỹ được một số tiền quyên góp lớn để giúp xây dựng một ngôi trường mới cho các em nhỏ.

  3. n. đồ hiến tặng

    The museum received a generous donation of rare paintings from a private collector.

    Bảo tàng đã nhận được một đồ hiến tặng giá trị là những bức tranh quý từ một nhà sưu tầm tư nhân.