void
Nghĩa
- adj. trống rỗng, không có
- adj. vô hiệu
- n. khoảng trống, sự trống trải
- v. làm vô hiệu, hủy bỏ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an empty area or space
- v. clear (a room, house, place) of occupants or empty or clear (a place or receptacle) of something
- adj. containing nothing
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- voided
- Quá khứ đơn
- voided
- Hiện tại phân từ
- voiding
- Ngôi thứ ba số ít
- voids
- So sánh hơn
- voider
- So sánh nhất
- voidest
Câu ví dụ
adj. trống rỗng, không có
The old house was completely void of furniture after the family moved out.
Căn nhà cũ hoàn toàn trống rỗng không có đồ đạc sau khi gia đình chuyển đi.
adj. vô hiệu
The contract became null and void because he failed to sign it on time.
Hợp đồng đã trở nên vô hiệu vì anh ấy không ký đúng hạn.
n. khoảng trống, sự trống trải
Her departure left a deep void in the hearts of her colleagues.
Sự ra đi của cô ấy đã để lại một khoảng trống sâu sắc trong lòng đồng nghiệp.
v. làm vô hiệu, hủy bỏ
Opening the product yourself will void the two-year warranty.
Tự ý mở sản phẩm ra sẽ làm mất hiệu lực bảo hành hai năm.