whip
Nghĩa
- n. roi, còi tập hợp, thiết bị đánh trứng
- v. đánh bằng roi, đánh trứng, giật mạnh, phóng đi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an instrument with a handle and a flexible lash that is used for whipping
- n. a legislator appointed by the party to enforce discipline
- n. a dessert made of sugar and stiffly beaten egg whites or cream and usually flavored with fruit
- n. (golf) the flexibility of the shaft of a golf club
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- whipped
- Hiện tại phân từ
- whipping
- Quá khứ phân từ
- whipped
- Ngôi thứ ba số ít
- whips
Câu ví dụ
n. roi, còi tập hợp, thiết bị đánh trứng
The chef used a metal whip to beat the cream until it was fluffy.
Đầu bếp đã dùng một cái phới đánh trứng bằng kim loại để đánh kem cho đến khi nó bông mịn.
v. đánh bằng roi, đánh trứng, giật mạnh, phóng đi
You need to whip the egg whites constantly to make a good meringue.
Bạn cần đánh lòng trắng trứng liên tục để làm ra món bánh meringue ngon.