transform
Nghĩa
- v. biến đổi
- v. chuyển hóa
- v. biến áp
Định nghĩa tiếng Anh
- v. subject to a mathematical transformation
- v. change or alter in form, appearance, or nature
- v. change in outward structure or looks
- v. convert (one form of energy) to another
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- transformed
- Hiện tại phân từ
- transforming
- Quá khứ đơn
- transformed
- Ngôi thứ ba số ít
- transforms
Câu ví dụ
v. biến đổi
The new manager helped transform the small family business into a successful company.
Người quản lý mới đã giúp biến đổi doanh nghiệp gia đình nhỏ thành một công ty thành công.
v. chuyển hóa
Solar panels transform sunlight into electricity to power our home.
Thẻ pin năng lượng mặt trời chuyển hóa ánh sáng mặt trời thành điện năng để cung cấp cho gia đình chúng tôi.
v. biến áp
This device is designed to transform high voltage electricity into a safer level for home appliances.
Thiết bị này được thiết kế để biến áp dòng điện có điện áp cao thành mức an toàn hơn cho các thiết bị gia dụng.