spinal

Nghĩa

  • adj. thuộc xương sống
  • adj. có hình gai

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to the spine or spinal cord

Các dạng của từ

Số nhiều
spinals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc xương sống

    The doctor examined her spinal injury after the traffic accident.

    Bác sĩ đã kiểm tra chấn thương cột sống của cô ấy sau vụ tai nạn giao thông.

  2. adj. có hình gai

    Some desert plants have spinal projections on their stems to protect themselves.

    Một số loài thực vật sa mạc có các mấu nhọn hình gai trên thân để tự bảo vệ mình.