spinal
Nghĩa
- adj. thuộc xương sống
- adj. có hình gai
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to the spine or spinal cord
Các dạng của từ
- Số nhiều
- spinals
Câu ví dụ
adj. thuộc xương sống
The doctor examined her spinal injury after the traffic accident.
Bác sĩ đã kiểm tra chấn thương cột sống của cô ấy sau vụ tai nạn giao thông.
adj. có hình gai
Some desert plants have spinal projections on their stems to protect themselves.
Một số loài thực vật sa mạc có các mấu nhọn hình gai trên thân để tự bảo vệ mình.