theft
Nghĩa
- n. sự trộm cắp
- n. tội trộm cắp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of taking something from someone unlawfully
Các dạng của từ
- Số nhiều
- thefts
Câu ví dụ
n. sự trộm cắp
The shop owner installed security cameras to prevent theft.
Chủ cửa hàng đã lắp camera an ninh để ngăn chặn sự trộm cắp.
n. tội trộm cắp
He was arrested by the police and charged with theft.
Anh ta đã bị cảnh sát bắt giữ và bị cáo buộc tội trộm cắp.