tent
Nghĩa
- n. lều, rạp
- v. dựng lều, ở lều, che bằng lều
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a portable shelter (usually of canvas stretched over supporting poles and fastened to the ground with ropes and pegs)
- n. a web that resembles a tent or carpet
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- tented
- Hiện tại phân từ
- tenting
- Ngôi thứ ba số ít
- tents
- Quá khứ phân từ
- tented
Câu ví dụ
n. lều, rạp
We decided to put up our tent near the river before it got dark.
Chúng tôi quyết định dựng lều gần sông trước khi trời tối.
v. dựng lều, ở lều, che bằng lều
During our summer vacation, we plan to tent in the national park for a week.
Trong kỳ nghỉ hè, chúng tôi dự định sẽ cắm trại ở lều trong vườn quốc gia một tuần.