magnetic

Nghĩa

  • adj. từ tính
  • adj. có sức hút
  • adj. mê hoặc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or caused by magnetism
  • adj. having the properties of a magnet; i.e. of attracting iron or steel
  • adj. capable of being magnetized
  • adj. determined by earth's magnetic fields

Các dạng của từ

Số nhiều
magnetics

Câu ví dụ

  1. adj. từ tính

    Scientists are studying the magnetic properties of these newly discovered rocks.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất từ tính của những loại đá mới được phát hiện này.

  2. adj. có sức hút

    Her warm smile and friendly nature give her a magnetic charm that people love.

    Nụ cười ấm áp và sự thân thiện mang lại cho cô ấy một vẻ quyến rũ có sức hút khiến ai cũng yêu mến.

  3. adj. mê hoặc

    The actor delivered a magnetic performance that kept the entire audience focused on the stage.

    Nam diễn viên đã có một màn trình diễn mê hoặc khiến toàn bộ khán giả không thể rời mắt khỏi sân khấu.