institutional

Nghĩa

  • adj. thuộc cơ quan
  • adj. thuộc thể chế

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or constituting or involving an institution
  • adj. organized as or forming an institution

Các dạng của từ

Số nhiều
institutionals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc cơ quan

    The university provides institutional email addresses to all new staff members.

    Trường đại học cung cấp địa chỉ email thuộc cơ quan cho tất cả nhân viên mới.

  2. adj. thuộc thể chế

    The country needs major institutional reforms to improve its education system.

    Quốc gia này cần những cải cách lớn thuộc thể chế để cải thiện hệ thống giáo dục.