teenage

Nghĩa

  • adj. thanh thiếu niên
  • adj. tuổi từ 13 đến 19

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. being of the age 13 through 19

Câu ví dụ

  1. adj. thanh thiếu niên

    The magazine publishes stories written by and for teenage readers.

    Tạp chí này xuất bản các câu chuyện được viết bởi và dành cho độc giả thanh thiếu niên.

  2. adj. tuổi từ 13 đến 19

    She looks back at her teenage years as the happiest time of her life.

    Cô ấy nhìn lại những năm tháng ở độ tuổi từ 13 đến 19 như khoảng thời gian hạnh phúc nhất đời mình.